JCB HẠNG CHUẨN

Tính năng nổi bật

- Trả góp lãi suất ưu đãi đến 0%

- Rút tiền mặt tại ATM lên đến 70% hạn mức tín dụng

Hạn mức tín dụng

- Hạn mức tín dụng lên đến 49 triệu đồng

Phí thường niên

- Miễn phí thường niên năm đầu tiên.

- 300.000 VNĐ cho năm tiếp theo

1. GIỚI THIỆU

•    Hạn mức tín dụng lên đến 49 triệu đồng

•    Hạn mức giao dịch lên đến 70 triệu đồng/ngày

•    Lãi suất cạnh tranh chỉ từ 3.25%/tháng

2. ƯU ĐÃI NỔI BẬT

•    Miễn phí thường niên năm đầu tiên.

•    Trả góp lãi suất ưu đãi đến 0%: trả góp thả ga mọi nơi, linh hoạt kỳ hạn với lãi suất ưu đãi hấp dẫn hoặc lãi suất 0%.

•    Tận hưởng các chương trình ưu đãi mua sắm từ OCB và Tổ chức thẻ tín dụng quốc tế JCB.

3. TIỆN ÍCH VƯỢT TRỘI

•    Chi tiêu trước, thanh toán sau, miễn lãi thanh toán lên đến 55 ngày.

•    Ứng tiền mặt lên đến 70% hạn mức tín dụng và dễ dàng kiểm soát mọi giao dịch với ứng dụng Ngân hàng số - OCB OMNI, dịch vụ Contact Center 24/7, SMS Banking.

4. ĐIỀU KIỆN & HỒ SƠ ĐĂNG KÝ

•    Khách hàng là công dân Việt Nam đủ 20 đến 60 tuổi.

•    Có thu nhập ổn định từ lương hoặc tự kinh doanh.

•    Thu nhập từ 07 triệu đồng trở lên.

•    Hồ sơ đơn giản bao gồm:

- CMND/ CCCD
- Hộ khẩu/ Giấy phép lái xe

 

Stt

Danh mục phí

Mức phí

 
 

1

Phí phát hành

Miễn phí

 

2

Phí thường niên

   Miễn phí năm đầu.

 

   Từ năm thứ 2 trở đi:  300.000 VNĐ/năm hoặc miễn phí theo chương trình  của COM-B ban hành từng thời kỳ

 

3

Phí cấp lại PIN

50.000 VNĐ/thẻ/lần

 

4

Phí cấp lại thẻ

100.000 VNĐ/thẻ/lần

 

5

Phí tại máy ATM OCB

 

5.1

Phí rút tiền mặt

4% số tiền giao dịch; tối thiểu 100.000 VNĐ

 

5.2

Phí đổi PIN

Miễn phí

 

5.3

Phí truy vấn số dư

Miễn phí

 

5.4

Phí in liệt kê 5 giao dịch gần nhất

Miễn phí

 

6

Phí tại máy ATM khác OCB

 

6.1

Phí rút tiền mặt khác hệ thống

4% số tiền giao dịch; tối thiểu 100.000 VNĐ

 

6.2

Truy vấn số dư

Miễn phí

 

7

Phí giao dịch tại POS OCB

 

7.1

Phí đổi PIN

Miễn phí

 

7.2

Phí truy vấn số dư

Miễn phí

 

8

Phí giao dịch tại POS của ĐVCNT khác OCB

 

8.1

Phí rút tiền mặt

4% số tiền giao dịch; tối thiểu 100.000 VNĐ

 

Phụ phí: Theo quy định của NHTT

 

9

Phí gửi BTBGD theo yêu cầu chủ thẻ 

 

9.1

Qua bưu điện

100.000 VNĐ/tháng

 

9.2

Qua email

Miễn phí

 

10

Phí cấp bản sao BTBGD

100.000 VNĐ/lần

 

11

Phí thay đổi hạn mức tín dụng

100.000 VNĐ/lần

 

12

Phí vượt hạn mức tín dụng

100.000 VNĐ/ kỳ lập BTBGD

 

13

Phí không thanh toán đủ số tiền thanh toán tối thiểu

6% số tiền chậm thanh toán, tối thiểu 200.000 VNĐ

 

14

Lãi suất

39%

 

15

Phí chuyển đổi giao dịch trả góp

 

15

Tại đại lý liên kết

Miễn phí

 

15

Tại các kênh đăng ký khác đại lý liên kết

-  3 tháng: 3%

 

-  6 tháng: 6%

 

-  9 tháng: 9%

 

-  12 tháng: 12%

 

16

Phí chấm dứt trả góp trước hạn

Miễn phí

 

17

Phí xử lý giao dịch ngoại tệ (không áp dụng cho giao dịch VNĐ)

2.95% số tiền giao dịch

 

18

Phí xử lý giao dịch tại Đại lý nước ngoài (áp dụng cho giao dịch VNĐ)

1% số tiền giao dịch, tối thiểu 6.600 VNĐ

 

19

Phí thanh lý thẻ trong 12 tháng kể từ ngày phát hành

149.000 VNĐ

 

20

Phí xác nhận theo yêu cầu chủ thẻ

100.000 VNĐ/lần

 

21

Phí tra soát giao dịch (được thu khi chủ thẻ khiếu nại không chính xác giao dịch)

100.000 VNĐ/giao dịch khiếu nại

 

Đang cập nhật ...

Minh Anh
Đăng ký khoản vay 20tr
10 phút trước